Bảng giá xe Lexus – Cập nhật giá các dòng xe Lexus 2020

Lexus Thăng Long gửi tới quý khách hàng và bạn đọc quan tâm tới bảng giá xe Lexus mới nhất trong năm 2020. Bảng giá bao gồm giá niêm yết tại Showroom, tổng giá để xe lăn bánh vi vu ngoài đường và mức tiền phải trả khi mua xe Lexus theo hình thức trả góp

Bảng tính các khoản chi phí bắt buộc cộng thêm vào khi mua xe Lexus

STT Khoản chi phí Giá tiền ( VNĐ )
1 Thuế trước bạ 12% Theo giá từng xe
2 Đăng ký 20.000.000
3 Đăng kiểm 340.000
4 Phí lưu hành đường bộ 3.660.000
5 Bảo hiểm tai nạn dân sự 430.000

Lưu ý:

  • Giá lăn bánh: Là giá xe niêm yết + chi phí khi đăng kí tại tỉnh thành mà quý khách đăng kí hộ khẩu thường trú. Giá này có thể thay đổi theo từng địa phương do có mức thuế trước bạ khác nhau. Trong bài này chúng tôi lấy mức thuế trước bạ 12% của Hà Nội làm ví dụ.
  • Giá trả góp: Số tiền quý khách phải trả đã bao gồm chi phí đăng. Ở đây Lexus Thăng Long tạm tính ở mức trả trước 30% – 70% vay ngân hàng. Tức là ở đây quý khách cần trả 30% số tiền giá xe lăn bánh.

 

Lexus ES 250

Tên xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Giá trả góp
Lexus ES 250 2.499.000.000 2.823.310.000 846.993.000

Lexus ES 250 – Thế hệ thứ 7  là dòng xe sang hạng trung 5 chỗ ngồi. Tại thị trường Việt Nam ES 250 được trang bị duy nhất một lựa chọn cho động cơ I4 -2.5L phun xăng trực tiếp, hộp số 8 cấp dẫn động cầu trước.

Lexus ES 250 thế hệ thứ 7

Nhờ cấu trúc khung gầm mới, Lexus ES 250 2019 có kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 4.975 x 1.865 x 1.445 mm, chiều dài cơ sở 2.870 mm. So với bản tiền nhiệm, chiều dài tổng thể tăng 65mm, chiều rộng tăng 45mm và chiều cao thấp xuống 5mm. Chiều dài cơ sở mới theo đó tăng thêm 50mm.

  • Động cơ:  I4 2.5 lít
  • Hộp số:   Tự động 8 cấp
  • Công suất:  204 mã lực
  • Tăng tốc:  9,1s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:  6.6 lít/100km
  • Màu xe:  10 màu ngoại thất.
  • Màu nội thất:  4 màu nội thất
  • Năm sản xuất: 2019

Lexus RX350

Tên xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Giá trả góp
Lexus Rx 350 4.120.000.000 4.638.830.000 1.391.649.000
Lexus Rx 350L 4.210.000.000 4.739.630.000 1.421.889.000

Đây là dòng SUV được ưa thích nhất của Lexus. So với phiên bản 2019 – Lexus RX350 2020 được nâng cấp cụm đèn trước cụm đèn pha mảnh hơn, thiết kế thoáng mắt hơn, đèn sương mù được tích hợp vào cản sốc và phía sau là cụm đèn hậu tạo hình chữ L nhìn tương tự phong cách của các mẫu LC coupe và LS sedan.

Lưới tản nhiệt có thiết kế mắt lưới mới. Lexus cũng đã thiết kế bộ vành 18 inch và 20 inch mới cho mẫu SUV 7 chỗ này.

Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 4.890 x 1.895 x 1.690 (mm), RX 350 2020 vẫn giữ nguyên so với phiên bản trước đó.

  • Động cơ: V6 3.5 lít
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất: 295 mã lực
  • Tăng tốc: 7,9s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 9.9 lít/100km
  • Màu xe: Đen, Trắng, Be, Nâu đậm, Bạc, Đỏ, Xanh dương đậm, Xanh Terrane Khaki
  • Màu nội thất: Đen, Kem (01), Kem (61), Nâu da bò
  • Năm sản xuất: 2020

Lexus RX 350 2020 là khối động cơ xăng V6 24 van trục cam kép (DOHC) với hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép mở rộng, dung tích 3.5L (3.456 cc). Công suất cực đại đạt 296 mã lực tại vòng tua 6300 vòng/phút, mômen xoắn cực đại đạt 370 Nm tại 4.600 – 4.700 vòng/phút.

Cùng với đó là hộp số tự động 8 cấp, với khả năng chuyển số êm ái, mượt mà, đem lại khả năng vận hành tuyệt vời. Kèm theo 5 chế độ lái: Eco / Normal / Sport S / Sport S+ / Customize, tuy với bề ngoài hầm hố, bề thế, nhưng với khối động cơ mạnh mẽ, việc tăng tốc từ 0 – 100 km/h chỉ mất vỏn vẹn 7,9 giây, tốc độ tối đa có thể đạt được lên đến 200 km/h

Lexus Rx300

Tên xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Giá trả góp
Lexus Rx 300 3.040.000.000 3.429.230.000 1.028.769.000

Lexus Rx 300 có tiền thân là Lexus RX 200t được nâng cấp và đổi tên. Mẫu xe này có ngoại hình giống hoàn toàn với người anh em song sinh RX 350 2019

Xe RX 300 có kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 4.890 x 1.895 x 1.690 (mm), chiều dài cơ sở 2.790 (mm). So với các bản RX tiền nhiệm, chiều dài tổng thể tăng 120mm, chiều rộng tăng 10mm, chiều cao không đổi. Chiều dài cơ sở mới theo đó tăng thêm 50mm.

  • Động cơ:  I4, D4-S, Turbo tăng áp
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp
  • Công suất:  235 hp/4800 – 5600 rpm
  • Tăng tốc:  9,5s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:  7.9 lít/100km
  • Màu xe:  Trắng, Đen, Nâu nhạt, Nâu đậm, Bạc, Đỏ, Xanh dương đậm.
  • Màu nội thất:  Đen, Kem, Nâu da bò
  • Năm sản xuất:  2019

RX 300 2019 được  trang bị động cơ 2GR-FKS V6 dung tích 3.5L hút khí tự nhiên, đi kèm những tối ưu hiệu suất hiện đại. Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép mở rộng VVT-iW (Variable Valve Timing-Intelligent Wide) cho phép tối ưu chu trình Atkinson, điều khiển chính xác thời điểm đóng mở của các van nạp và xả.

Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp (D-4SDirect Injection 4 Stroke Engine) cho phép phun nhiên liệu trực tiếp cường độ cao và chính xác vào công nạp giúp tối ưu hoá việc đốt cháy nhiên liệu.

Từ đó ta có 1 khối động cơ với vận hành mạnh mẽ với công suất cực đại 295 mã lực ở 6.300 vòng/phút; mô-men xoắn tối đa 370 Nm tại 4.600 – 4.700 vòng/phút. Tương thích là một hộp số tự động 8 cấp điều khiển điện tử thông minh ECT(8 Speed Super). Phạm vi số rộng và tỉ số  truyền nhỏ giúp đạt được hiệu suất động lực học tuyệt vời.

Lexus Gx460

Tên xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Giá trả góp
Lexus Gx460 5.690.000.000 6.397.230.000 1.919.169.000

GX 460 2020 vẫn giữ nguyên các thông số kích thước như trên bản tiền nhiệm, cụ thể với 3 chiều (dài x rộng x cao) lần lượt là:  4880 x 1885 x 1845 mm. Chiều dài cơ sở 2790 mm. Xe có khoảng sáng gầm 250 mm, trọng lượng không tải 2375kg, toàn tải là 2990 kg và dung tích bình nhiên liệu 87 lít

Thiết kế ngoại thất Lexus GX 460 2020
Thiết kế tổng thể của Lexus GX vẫn luôn chiếm được sự yêu mến của một bộ phận không nhỏ khách hàng: Đơn giản nhưng đầy nam tính, mạnh mẽ
  • Động cơ:  V8 4.6 lít, 32 van
  • Hộp số:   Tự động 6 cấp
  • Công suất:  292 mã lực
  • Tăng tốc: 8,3s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:  14,9 lít/100km
  • Màu xe: Trắng (077), Đen (202), Đen ánh kim (217), Bạc (1J7), Đỏ (3S0), Nâu (4V3), Xanh (8X5)
  • Màu nội thất:  Đen, Kem, Đỏ, Xám
  • Năm sản xuất: 2020

Xe GX460 được trang bị khối động cơ dung tích 4.6L, sản sinh công suất 301 mã lực và mô men xoắn cực đại 538 Nm/3.500 vòng/phút. Xe trang bị hộp số tự động 6 cấp tuần tự, cùng hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian, vi sai LSD Torsen, hộp số phụ 2 cấp off – Road. Khả năng tăng tốc từ 0-100km/h trong 8,3s và khả năng kéo tải lên tới 2,948 kg

Lexus Lx570

Tên xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Giá trả góp
Lexus Lx 570 8.180.000.000 9.186.030.000 2.755.809.000

Xe  LX 570 là dòng xe cao cấp nhất của Lexus tại thị trường Việt Nam. Xe có kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 5.080 x 1.980 x 1.865 (mm), chiều dài cơ sở 2.850 (mm). Trong đó chiều dài, dài hơn bản tiền nhiệm 60 mm giúp tổng thể xe trông bề thế và đầy mạnh mẽ. Chiều rộng cơ sơ 1.650 mm.

giá xe lexus lx 570 chính hãng mới nhất

Một số thông số khác như:

  • Trọng lượng xe không tải và toàn tải: 2.743 kg và 3.400 kg
  • Dung tích khoang hành lý khi sử dụng full các hàng ghế, gập hàng ghế thứ 3 và gập cả hàng ghế thứ 2,3 lần lượt là 344L, 1.220L và 2.070L
  • Dung tích bình xăng: 93L (bình chính) + 45L ( bình phụ)
  • Động cơ:  V8 5.7 lít, 32 van
  • Hộp số:   Tự động 8 cấp
  • Công suất:  367mã lực
  • Tăng tốc: 7,7s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:  14,1 lít/100km
  • Màu xe: Đen, Trắng, Nâu nhạt, Đen mờ, Xanh, Bạc
  • Màu nội thất:  Đen, Kem, Đỏ, Nâu
  • Năm sản xuất: 2019

LX 570 sử dụng động cơ 5,7 lít V8 công suất 367 mã lực ở vòng tua máy 5.600 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 530 Nm tại 3.200 vòng/phút. Hộp số tự động 8 cấp, kết hợp hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100Km/h trong 7,7s cùng tốc độ tối đa đạt 220 Km/h. Mức tiêu hao nhiêu liệu trung bình trên các đường thành phố/ xa lộ/ hỗn hợp tương ứng 16/ 14.1/ 11.5 (L/100Km). Xe trang bị tới 5 chế độ lái khác nhau là Normal, Eco, Comfort, Sports và Sports + giúp người lái có thể thỏa thích tận hưởng cảm giác lái xe thú vị và lựa chọn chế độ lái phù hợp tùy theo nhu cầu và sở thích

Lexus Nx300

Tên xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Giá trả góp
Lexus Nx 300 2.510.000.000 2.835.630.000 850.689.000

Lexus NX300 là bản đổi tên và nâng cấp nhiều hạng mục từ mẫu tiền nhiệm NX200t (2015). Với định hướng là một chiếc Ubran thành thị, xe hướng đến đối tượng khách hàng là những gia đình trẻ, sống chủ yếu tại các đô thị lớn

giá xe Lexus NX 300
NX 300 là chiếc SUV trẻ nhất và có giá mềm nhất hiện nay của Lexus tại thị trường Việt Nam
  • Động cơ:  I4, 2.0L Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:   Tự động 6 cấp, lẫy số thể thao
  • Công suất:  235 mã lực
  • Tăng tốc:  7,2s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:  8,2 lít/100km
  • Màu xe:   10 màu sơn
  • Màu nội thất:  4 màu nội thất
  • Năm sản xuất:  2019

NX 300 2019 thuộc phân khúc Crossover cỡ nhỏ, xe có kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 4.630 x 1.845 x 1. 645 (mm) chiều dài cơ sở 2.660 mm.

Xe có tới 5 lựa chọn chế độ lái đa dạng khác nhau  (Tiết kiệm nhiên liệu/Thông thường/Thể thao/Thể thao + và Custom). Nhiều hơn so với NX200t phiên bản tiền thân một lựa chọn.

 

Lexus Ls 500

Tên xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Giá trả góp
Lexus Ls 500 7.080.000.000 7.954.030.000 2.386.209.000
Lexus Ls 500h 7.710.000.000 8.659.630.000 2.597.889.000

Tháng 09/1989 thương hiệu xe hơi hạng sang Lexus chính thức xuất hiện trên bản đồ ngành công nghiệp ô tô thế giới bằng 2 mẫu xe là LS 400 và ES 250. LS ngay từ ngày đầu tiên đã được định vị là dòng xe cao cấp nhất (mẫu xe Top of Mind) của thương hiệu.

Lexus LS 400 khi đó đã gây sửng sốt với toàn bộ ngành công nghiệp ô tô thế giới với hơn 100 bằng sáng chế, 6,129 xe được bán chỉ sau 4 tháng – Những kỳ tích chưa từng có trong ngành công nghiệp ô tô thế giới.

Đến nay, LS đã trải qua 4 thế hệ:

  • Thế hệ thứ nhất: LS400 – ra mắt tháng 9 năm 1989
  • Thế hệ thứ hai: LS400 – tháng 10 năm 1994
  • Thế hệ thứ ba: LS430 – tháng 1 năm 2000
  • Thế hệ thứ tư: LS460 và LS460L năm 2006 (các lần nâng cấp năm 2008, 2009 và 2013)

Với LS 500 2019, Lexus khẳng định tham vọng muốn lặp lại 1 lần nữa lịch sử 30 trước đây. Bằng việc phát triển mới hoàn toàn Flagship chủ lực này: Từ thiết kế, cấu trúc khung gầm, động cơ, hộp số… Từ nội thất xa hoa, thượng hạng đến các trang bị tiện nghi, công nghệ mới lần đầu tiên xuất hiện…

  • Động cơ:  V6 3.5 lít, Twin Tubor
  • Hộp số:   Tự động 10 cấp
  • Công suất:  415 mã lực
  • Tăng tốc: 7,5 s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:  9,9 lít/100km
  • Màu xe: Trắng (085), Bạc (1J2), Bạc (1J7), Bạc (1K2), Đen (212), Đen (223), Đỏ (3U3), Đỏ (3R1), Nâu đậm (4×2), Nâu nhạt (4U7), Xanh (8X5)
  • Màu nội thất:  Trắng (04), Đen (24), Đỏ đen (33).
  • Năm sản xuất: 2019

Lexus Thăng Long xin gửi tới quý khách bảng giá xe Lexus mới nhất năm 2020 để quý khách tiện tham khảo cũng như có được chiếc xe ưng ý trong khả năng tài chính của mình.

Hãy liên hệ ngay với Mr. Linh – 0904.000.666 đã nhận tư vấn chi tiết nhất về các dòng xe, chi phí cũng như thủ tục mua xe, giao nhận xe, chính sách bảo hiểm Lexus.

Website: Lexusthanglong.com

Địa chỉ: Ngã tư Dương Đình Nghệ – Phạm Hùng

Kênh Youtube: https://www.youtube.com/user/toyotathanhxuan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *